Nghĩa của nhón | Babel Free
[ɲɔn˧˦]Định nghĩa
Từ tương đương
Ví dụ
“nhờn thuốc”
to be unaffected by a drug/medicine due to excess use
“Nhón mấy hột lạc.”
“Nhón trong phòng người ốm.”
“Chiều quá trẻ sinh nhờn.”
“Nhờn thuốc.”
“Ăn rồi lại nhởn.”
Cấp độ CEFR
C2
Thành thạo
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free