bugi
Định nghĩa
Bộ phận thiết yếu trong hệ thống đánh lửa của ô tô và xe máy, tạo ra tia lửa điện từ điện áp cao của cuộn đánh lửa giữa điện cực trung tâm và điện cực nối mát (khe hở bu gi) và đốt cháy hỗn hợp không khí và nhiên liệu trong buồng đốt; còn có tên gọi khác là giắc lửa, nến lửa.
Từ tương đương
Cấp độ CEFR
C2
Thành thạo
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free