Meaning of lát | Babel Free
/[laːt̚˧˦]/Định nghĩa
- Một thời gian ngắn ngủi.
- Dây bằng tre, dang hay mây chẻ mỏng dùng để buộc.
- Miếng mỏng cắt, thái từ nguyên củ, nguyên chiếc.
- Nhát.
- Cây to, cao trên 25m, vỏ xám tro, nứt dọc và bong mảng, lá non màu đỏ, đầu nhọn, gốc lệch, gỗ màu hồng nhạt, lõi nâu đỏ có ánh đồng, vân đẹp, thớ mịn, dùng đóng đồ gỗ quý và làm gỗ dán.
Ví dụ
“cắt lát”
to cut into slices
“Lát nhớ đi học sớm đó.”
Remember to go to school early.
“Chờ tôi một lát .”
“Lát nữa ta sẽ đi.”
“Khoai thái lát phơi khô .”
“Bánh mì cắt lát tẩm đường.”
“Ngậm mấy lát gừng là khỏi ho.”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.