Meaning of dĩa | Babel Free
/[ziə˦ˀ˥]/Định nghĩa
- Chỉ tên một loài cá
- Dụng cụ hình giống chiếc thìa nhưng có răng, còn gọi là nĩa, dùng để lấy thức ăn trong bữa ăn cơm tây, thường làm bằng thép không gỉ hay bằng bạc.
- Đĩa.
Ví dụ
“Đơm đầy dĩa xôi.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.