Meaning of hủi | Babel Free
/[huj˧˩]/Định nghĩa
- Bệnh phong (cũ).
- Người mắc bệnh phong (cũ).
Từ tương đương
English
Leprosy
Ví dụ
“Mắc bệnh hủi”
“Lủi thủi như hủi đi chợ trưa. (tục ngữ)”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.