Meaning of hạc | Babel Free
/[haːk̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
Chim lớn cao cẳng, cổ và mỏ dài, thường dùng tượng trưng cho sự sống lâu.
Từ tương đương
English
Crane
Ví dụ
“Gầy như hạc.”
“Tuổi hạc.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.