Meaning of hắc ín | Babel Free
/[hak̚˧˦ ʔin˧˦]/Định nghĩa
Chất đen thu được khi chưng dầu mỏ hay than đá, dùng để sơn hoặc rải đường.
Ví dụ
“Cái ánh đèn vặn to từ khe cửa quét hắc ín rọi sang (Nguyên Hồng)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.