Nghĩa của bui | Babel Free
[ʔɓuj˧˧]Định nghĩa
Từ tương đương
English
only
Ví dụ
“Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục (古珠法雲佛本行語録), pg. 2a 盃柴丘陀羅燒翁修定綽衛茹。 Bui thầy Khâu Đà La theo ông Tu Định rước về nhà. Only Master Khâu Đà La followed Tu Định and was brought back to his house.”
“Lạc càng nhai càng thấy bùi.”
The peanut left a nuttier and nuttier taste the more I chewed on it.
“Tóc cắt trông rất bụi.”
“Đeo chiếc ba lô bụi.”
Cấp độ CEFR
C2
Thành thạo
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free