HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of em | Babel Free

Noun CEFR A1 Common
/[ʔɛm˧˧]/

Định nghĩa

  1. Người con trai hay con gái sinh sau mình, cùng cha, cùng mẹ, hoặc chỉ cùng cha hay cùng mẹ với mình.
  2. Người con trai hay con gái là con vợ kế hay vợ lẽ của cha mình khi mình là con vợ cả.
  3. Con trai hay con gái của chú, cậu, cô, dì mình.
  4. Từ chỉ một người nhỏ tuổi.

Từ tương đương

Ví dụ

“thằng em của em”

my younger brother

“― Sao anh lại gọi chú ấy là thầy ? Chú ấy là em của em. Chú ấy cũng là em của anh. ― Anh thấy mình nên tôn trọng cái có trước. Thầy ấy là thầy của anh từ trước khi anh lấy em.”

― Why did you call him "teacher"? He's my "younger sibling", meaning he's yours, too. ― I felt like I should respect what comes first. He was my teacher long before we're married.

“Cận cảnh các em học sinh tiểu học ăn ngủ, sinh hoạt trong khu cách ly tại trường”

Close-up of primary students living in school quarantine

“Em tôi là học sinh của chị.”
“Cô nó là em khác mẹ của tôi.”
“Chú nó là em con chú của tôi.”
“Em thiếu nhi.”
“Em học sinh lớp một.”

Cấp độ CEFR

A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.

Xem thêm

Learn this word in context

See em used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course