Meaning of nép | Babel Free
/[nɛp̚˧˦]/Định nghĩa
- Làm cho được giữ chắc bằng cái nẹp.
- Thu mình.
- Trgt Sát vào một nơi kín.
Ví dụ
“Thu sợ hãi nép mình vào một gốc cây (Nguyễn Đình Thi)”
“Lúa chiêm nép ở đầu bờ, hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên. (ca dao)”
“Phụng phịu, đứng nép bên bức vách (Nguyên Hồng)”
“Nẹp lại cái rá.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.