Meaning of lẹ | Babel Free
/[lɛ˧˧]/Định nghĩa
- Cái dùng làm căn cứ để giải thích một sự việc, một tình cảm.
- Những nghi thức được tiến hành nhằm đánh dấu hoặc kỉ niệm một sự kiện có ý nghĩa nào đó.
- Nước mắt.
- Phần mười của một đấu.
- Như le le
- Dây xe bằng giấy bản để đóng vở viết chữ nho ngày trước.
- Thứ cây ăn quả, hoa trắng, quả vỏ thường vàng, thịt trắng nhiều nước, vị ngọt.
- Điều quy định và đã trở thành nếp.
- Những phép tắc phải theo khi tiếp xúc với người khác, biểu thị sự tôn kính.
- Vẻ, dáng.
- Khoảng giấy trắng được chừa ra ở bên trái hoặc bên phải trang giấy viết hoặc in.
- Quả cây lê.
- Điều lặp đi lặp lại thành quen.
- Lần vái lạy.
- Chỗ mở ra đóng vào để đưa không khí vào động cơ (xe máy, v.v.).
- Lưỡi lê, nói tắt.
- . Giấy lề (nói tắt).
- Điều làm theo quy định thường ngày.
- Cây nhỏ mọc ở rừng thưa, thân cứng, có dáng giống trúc.
- Lề đường (nói tắt).
- Viên chức nhỏ hầu hạ quan lại thời phong kiến.
- . Phần bên ngoài, trong quan hệ đối lập với cái chính, cái bên trong.
- . Thói quen đã thành nếp, thành lệ.
- Lối viết chữ Trung Quốc.
Từ tương đương
Ví dụ
“Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải 南交古金里巷歌謠註解 ("Old and new folk-ballads from the hamlets and alleys in Nanjiao, annotated and explained"), 151a 𡥵𪅆奴𣵰𡥵𪂮奴𱝩 Con le nó lặn; con cò nó bay. The lesser whistling duck dives; the stork flies.”
“lễ tốt nghiệp”
graduation ceremony
“đáp lễ”
to reciprocate propriety
“mang lễ lên chùa”
to bring offerings to the temple
“trả lễ”
to return [a supernatural being's favor[s]] with offerings
“giọt lệ”
a tear(drop)
“♂: Lệ hoen ướt khóe mi cay. Trong lòng anh vẫn luôn chung tình, Chờ ngày mai, ánh nắng lên xua tan băng giá.”
♂: Tears wetted the hot corners of my lids. I've always remained fully devoted, Waiting for tomorrow, when sunshine will thaw out this frosty ice.
“♂: Giờ chia li, em quay đi, che giấu bờ mi lệ rơi. Ta xa nhau, mong đến một ngày gặp lại. Giờ chia li, anh xa em, nhưng sẽ nhớ em người ơi ! Trái tim anh, trái tim em không rời xa !”
♂: When we said goodbye, you turned away, hiding your tears. We're apart, longing for the day we reunite. After we said goodbye, I'm far away from you, but I won't forget you! Our hearts will never be apart!
“♂: Rồi ngày vui qua đi, đường dài chia li, lệ vương trên mi. Giờ thì em đâu vui chi, giờ thì mình anh suy nghĩ. Anh biết rồi ngày lại đến, ngày lặng lẽ đôi bên. Anh biết tình mình đã hết và anh sẽ không quên.”
♂: And so the happy days passed, we're on separate paths, tears linger in your eyes. Now you're no longer happy, now I'm alone with my thoughts. I knew the day would come, the day we stopped talking. I knew our love would end and I would never forget it.
“lệ như”
for example
“phép vua thua lệ làng”
even the monarch's laws lose to the village's rules
“Làng có lệ ấy từ xưa.”
The village has had that rule since ancient times.
“Hắn từ chối món quà vì nhiều lẽ, trước hết là vì hắn không muốn chịu ơn.”
“Anh hiểu vì lẽ gì tôi quí anh.”
“Khôn chẳng qua lẽ, khoẻ chẳng qua lời. (tục ngữ)”
“Vì lẽ gì mà từ chối.”
“Lễ thành hôn.”
“Lễ bái.”
“Lễ ca.”
“Lễ đài.”
“Lễ đường.”
“Lễ lạt.”
“Lễ nhạc.”
“Lễ phục.”
“Lễ tang.”
“Lễ tế.”
“Lễ trường.”
“Lễ tục.”
“Đại lễ.”
“Hành lễ.”
“Hiếu lễ.”
“Hôn lễ.”
“Nghi lễ.”
“Quốc lễ.”
“Tang lễ.”
“Tế lễ.”
“Tuần lễ.”
“Giữ lễ với thầy.”
“Lễ độ.”
“Lễ giáo.”
“Lễ nghi.”
“Lễ nghĩa.”
“Lễ phép.”
“Lễ tiết.”
“Lễ vật.”
“Cống lễ.”
“Sính lễ.”
“Thất lễ.”
“Thư lễ.”
“Vô lễ.”
“Lạy ba lễ.”
“Một đấu hai lẻ gạo.”
“Giấy rách phải giữ lấy lề (tục ngữ).”
“Lề vở.”
“Lề sách.”
“Chừa lề.”
“Ghi chú bên lề.”
“Đi trên lề.”
“Chuyện ngoài lề.”
“Gạt ra ngoài lề.”
“Bàn tán bên lề cuộc họp.”
“Đất có lề, quê có thói (tục ngữ).”
“Lấy le với mọi người .”
“Huyến lúc bấy giờ thì lo tiệm ảnh (vì ra tiền) hơn là lo cho tờ báo (vì làm báo chỉ là để lấy le thôi).”
“Mở le.”
“Rừng le.”
“Đâm lê.”
“Rơi lệ.”
“Áo đầm giọt lệ, tóc se mái đầu (Truyện Kiều)”
“Mắt đẫm lệ .”
“Tóc buồn buông xuống lệ ngàn hàng (Xuân Diệu)”
“Châu lệ.”
“Huyết lệ.”
“Phép vua thua lệ làng. (tục ngữ)”
“Theo lệ thường.”
“Hỏi cho có lệ.”
“Làm chiếu lệ.”
“Lấy lệ.”
Cấp độ CEFR
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.