Meaning of quít | Babel Free
/kwit˧˥/Định nghĩa
Loài cây cùng họ với cam, quả nhỏ, hình hơi dẹt, vỏ dễ bóc và hơi cay dùng làm thuốc gọi là trần bì.
Ví dụ
“Mua vài quả quít về ăn.”
“Vỏ quít dày đã có móng tay nhọn (tục ngữ)”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.