Meaning of quát | Babel Free
/[kwaːt̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Đồ dùng để quạt, thiết bị tạo ra gió (thường với mục đích làm mát).
- Cây nhỏ họ cam quít, quả tròn nhỏ khi chín thì vàng, có vị chua.
Ví dụ
“biểu đồ hình quạt”
a pie chart
“em quạt anh”
I am your fan
“Tết năm nay, bà cụ mua được một chậu quất rất đẹp.”
“Quạt điện”
“Quạt nan”
“Thằng Bờm có cái quạt mo/Phú ông xin đổi ba bò chín trâu”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.