HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of tác | Babel Free

Noun CEFR A2 Common
/[taːk̚˧˦]/

Định nghĩa

  1. Xem Giặc
  2. Đơn vị cũ đo độ dài, bằng một phần mười thước mộc (0, 0425 mét) hoặc bằng một phần mười thước đo vải (0, 0645 mét).
  3. Quất.
  4. Tấm lòng (thường dùng với ý khiêm nhường).
  5. Đơn vị cũ đo diện tích ruộng đất, bằng một phần mười thước, tức bằng 2, 4 mét vuông (tấc Bắc Bộ), hoặc 3, 3 mét vuông (tấc Trung Bộ).
  6. Xem Tấc
  7. Tên gọi thông thường của decimet.

Từ tương đương

English decimetre Kumquat

Ví dụ

“bạn tác”

friend(s) of or around the same age

“伴索易唯它沛召”

My friends [around] my age scorn me, I've already had to accept that.

“Lạc An cư sĩ (樂安居士 "Jolly and Tranquil Hermit"), 芻蕘對話 Sô Nghiêu đối thoại ( "Dialogue between the Grassmower and Firewood-Gatherer"); 1870 version, 3a 意羅計侶索𨕭 窒潙墨󱎾買𢧚蹺隊 Ấy là kể lứa tác trên, Rất vời mực thước mới nên theo đòi. That means: even among the older age groups One should emulate only the very exemplary.”
“19th century, Nguyễn Đình Chiểu, Tale of Lục Vân Tiên, 1916 Nôm version, lines 443-444 户裴𠸜儉索澄堆𨑮 Họ Bùi tên Kiệm tác chừng đôi mươi. He is surnamed Bùi, named Kiệm, aged about twenty.”
“tắc muối ớt”

spicy salted calamansi

“trà tắc”

calamansi tea

“Tấc đất, tấc vàng (tục ngữ).”
“Tấc lòng.”
“Tấc riêng (tấm lòng riêng).”
“Tấc thành (tấm lòng thành).”
“Hải tặc”
“Lâm tặc”
“Dâm tặc”
“Không tặc”
“Tin tặc”
“Đạo tặc”

Cấp độ CEFR

A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.

Xem thêm

Learn this word in context

See tác used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course