Meaning of cô | Babel Free
/[kɔ˧˧]/Định nghĩa
- Lí do trực tiếp của việc làm.
- Một loại xe không có bánh xe hay còn gọi là xe quệt, do trâu bò kéo, trượt trên đất phẳng hay trên bùn ướt, thông dụng ở đồng bằng Nam Bộ và ở miền núi.
- Em gái hoặc chị của cha (có thể dùng để xưng gọi).
- Thân hình, nói về mặt đường nét, sự cân đối. Một thiếu nữ có co đẹp.
- Bộ phận của cơ thể, nối đầu với thân.
- Những món ăn bày thành mâm để cúng lễ ăn uống theo phong tục cổ truyền hoặc để thết khách sang trọng.
- Loài cây thuộc họ thảo, thân bé, thường mọc tự nhiên trên mặt đất.
- Độ lớn nhỏ.
- Chim có chân cao, cổ dài, mỏ nhọn, thường sống gần nước và ăn các động vật ở nước.
- Miếng vải hay giấy có màu sắc nhất định, có khi có một hình ảnh tượng trưng, dùng làm biểu hiệu cho một nước hoặc một đảng; cũng có khi dùng trong đám rước hoặc dùng để ra hiệu lệnh.
- Người sinh ra ông nội hoặc ông ngoại, bà nội hoặc bà ngoại.
- Điều kiện triệu chứng báo hiệu để cho sự vật, sự việc có khả năng thay đổi, phát sinh.
- Cây cao thuộc họ dừa, lá hình quạt, mọc thành chùm ở ngọn, dùng để lợp nhà, làm nón, v. V.
- Cỡ chữ in. Sách in co.
- Từ dùng để chỉ hoặc gọi người con gái hoặc người phụ nữ trẻ tuổi, thường là chưa có chồng.
- . Cổ của con người, coi là biểu tượng của sự cứng cỏi, không chịu khuất phục.
- Tập hợp từng bộ phận làm thành một bộ, một đơn vị.
-
Cỏ dại; cần sa. slang
- Khoảng.
- Như cẩm
- Linh mục Thiên chúa giáo.
- Cụm hoa ở ngọn một số cây loại thảo.
- Sự thay đổi, phát sinh mầu nhiệm.
- Chổi dùng để quét sơn.
- Từ dùng để gọi cô giáo hoặc cô giáo dùng để tự xưng khi nói với học sinh.
- Bộ phận của áo, yếm hoặc giày, bao quanh cổ hoặc cổ chân.
- Trình độ.
- Bộ phận của súng, nhận động tác bắn cuối cùng để phóng viên đạn đi.
- Trò chơi dùng những quân dàn ra trên một mặt phẳng kẻ ô, phân thành hai bên đối địch, phải tìm cách phân thắng bại.
- Đt. Từ tôn xưng người già.
- Khả năng ứng phó.
- Từ dùng trong đối thoại để gọi người phụ nữ coi như bậc cô của mình với ý yêu mến, kính trọng, hoặc để người phụ nữ tự xưng một cách thân mật với người coi như hàng cháu của mình.
- Chỗ eo lại ở gần phần đầu của một số đồ vật, giống hình cái cổ, thường là bộ phận nối liền thân với miệng ở một số đồ đựng.
- Độ cao thấp trung bình.
- Tem thư.
- Đơn vị quân đội thời phong kiến, số quân có thể là 10 hoặc có thể là từ 200–500.
- Từ dùng trong đối thoại để gọi em gái đã lớn tuổi với ý coi trọng, hoặc để gọi một cách thân mật người phụ nữ coi như vai em của mình (gọi theo cách gọi của con mình).
- Đàn nhị.
- Lực lượng quân đội chuyên làm nhiệm vụ canh gác và phục vụ trong các dinh thự quan lại ở triều Nguyễn thời thực dân Pháp.
- Cơ học hoặc cơ khí, nói tắt.
- Đường nhỏ chạy dọc theo mái đập, mái đê.
- Bộ phận của cơ thể người, động vật gồm các sợi hợp thành, có thể co dãn làm cho các cơ quan khác cử động.
Ví dụ
“Con cò, cò bay lả, lả bay la; bay từ là từ cửa phủ, bay ra là ra cánh đồng.”
The stork flies gracefully from the palace's gate out into the field.
“bóp cò”
to pull the trigger
“Tú Xương, "Ông Cò (Mister Superintendent / Monsieur le Commissaire)", Thơ Trần Tế Xương; published in 1998 by NXB Văn hoá - Thông tin (Culture & Information Publisher) Hà Nam danh giá nhất ông cò; Trông thấy ai ai chẳng dám ho. Hà Nam's most honoured person, Monsieur le Commissaire; Upon seeing him, cough none dares.”
“1932, Phan Khôi, “Một vụ án phân xử rất công bình (A Very Fair Trial)”, Trung Lập 6645 Như một vụ kiện vịt mới rồi trong cò bót Chợ Lớn, mà ông cò xử giỏi quá, chúng tôi chưa biết ông cò ấy là ông nào, nhưng hãy để lời khen ngợi ở đây và luôn tiện thuật đầu đuôi cho độc giả nghe. For instance, a police officer - we still don't know which one - in Chợ Lớn police station has tried a recent duck-related case so competently that we praise him here and also tell you our readers the whole story.”
“cổ chai”
a bottleneck
“đi cắt cỏ cho trâu ăn”
to cut grass to feed buffaloes.
“nhổ cỏ”
to pull weeds
“co cơ”
muscle contraction
“cờ tổ quốc”
the national flag, specifically referring to the flag of Vietnam
“cỡ nào?”
how much/to what extent?
“cỡ lớn”
large size
“Nhanh cỡ nào?”
How fast?
“Hương rừng thơm đồi vắng, Nước suối trong thầm thì, Cọ xoè ô che nắng, Râm mát đường em đi.”
The forest's fragrance scents the empty hills, The brooks' clear waters murmur; The palms’ fronds block sunlight, Shading and cooling the path I walk.
“cỗ pháo”
a cannon
“cỗ máy”
a machine
“Tuổi thơ tôi ở một góc làng quê gần như gắn liền với chiếc cộ trâu.”
My childhood in a village's corner was closely linked to the buffalo-sled.
“Ngày nào cộ bò của Ngân cũng lăn bánh trên khắp nẻo đường, hẻm hóc”
Every day Ngân's ox-cart rolled its wheels on all roadways and alleyways.
“Đi cắt cỏ cho trâu ăn.”
“Cỏ non xanh tận chân trời.”
“Lễ chào cờ.”
“Phất cờ cho tàu chuyển bánh.”
“Lúa đăng vào mẩy, ngô đang phơi cờ.”
“Mê đánh cờ.”
“Dự kì thi cờ quốc tế.”
“Một ông cụ cao cờ.”
“Mâm cỗ.”
“To như cỗ giỗ. (tục ngữ)”
“Cỗ cưới.”
“Ăn cỗ.”
“Bày cỗ trung thu.”
“Làm cỗ đãi khách.”
“Cỗ lòng lợn.”
“Cỗ bài.”
“Cỗ pháo.”
“Ở đây có bán giày đủ các cỡ”
“Hắn thuộc cỡ tuổi anh”
“Một họa sĩ cỡ lớn”
“Không đòi hỏi tài năng quá cỡ.”
“Lấy cớ bận để về trước.”
“Viện hết cớ này đến cớ khác.”
“Lò dò như cò bắt tép.”
“Cò mật thám.”
“Bóp cò.”
“Đạp cò pháo.”
“Cướp cò.”
“Cô ruột.”
“Bà cô họ.”
“Cô đợi cháu với.”
“Cô bé.”
“Cô thợ trẻ.”
“Cô cho phép em nghỉ học một buổi.”
“Có cơ bị bại lộ .”
“Trời có cơ bão.”
“Cơ trời.”
“Thất cơ thua chí đàn bà (Truyện Kiều)”
“Muôn cơ nghìn đội trập trùng khải ca (Lục Vân Tiên)”
“Ngành cơ.”
“Khoa cơ.”
“Sự co bóp của cơ tim.”
“Cơ hoành.”
“Bắp cơ.”
“Đồi cọ.”
“Nhà lợp lá cọ.”
“Cố tôi năm nay tròn một trăm tuổi.”
“Con người có cố, có ông, như cây có cội, như sông có nguồn. (ca dao)”
“Cố Alexandre de Rhodes.”
“Em học sinh đưa một cụ cố qua đường.”
“Khăn quàng cổ.”
“Hươu cao cổ.”
“Ách giữa đàng quàng vào cổ (tục ngữ).”
“Cứng cổ.”
“Cưỡi cổ.”
“Cổ áo sơmi.”
“Áo cổ vuông.”
“Cổ yếm.”
“Giày cao cổ.”
“Cổ chai.”
“Hũ rượu đầy đến cổ.”
“Trâu kéo cộ lúa.”
Cấp độ CEFR
A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.