Meaning of đồ | Babel Free
/[ʔɗo˦ˀ˥]/Định nghĩa
- Vật do con người tạo ra để dùng hay làm thức ăn nói chung.
- Đơn vị đo cung, đo góc, bằng 1/360 của đường tròn, hoặc 1/180 của góc bẹt (kí hiệu °).
- (phương ngữ) Xem đậu
- Đồ đan thường bằng tre, nứa, hình ống, có hom, dùng để đón bắt cá, tôm, tép.
- Thanh tre hay gỗ đóng vào bức vách trong một cái khe khoét vào gỗ gọi là ngàm.
- Thủ đô của một nước trong thời phong kiến.
- Thuyền nhỏ chở khách trên sông nước.
- Người dạy học chữ nho để thi cử.
- Đơn vị đo trong thang đo nhiệt độ, nồng độ (kí hiệu °), v.v. #:Trời nóng 30°.
- Đường kẻ dọc trên mặt vải.
- C; âm chủ của một gam trưởng.
- Loại, hay người đáng khinh (dùng để nguyền rủa, mắng nhiếc).
- Mức xác định trong một thang đo, một hệ thống tính toán.
- Nổi bắp, khỏe.
- Bức vẽ.
- Phạm trù triết học chỉ sự thống nhất giữa hai mặt chất và lượng của sự vật, trong đó hai mặt chất và lượng phù hợp với nhau, khi lượng đổi đến một giới hạn nào đó thì chất đổi.
- Đô la.
- (Thường đi đôi với "đường"). Quãng đường nào đó.
- Liều lượng.
- Khoảng thời gian nào đó.
Ví dụ
“động đất mạnh 7 độ Rích-te”
an earthquake of magnitude 7
“Nó sốt nhẹ, cỡ 38 độ.”
He has a light 38-degree fever.
“tăng độ”
(of eyes) to get worse vision
“độ này năm sau”
about this time next year
“cái/đồ đánh trứng”
a whisk
“đồ tây”
Western clothings
“dời đô về Huế/xuống nam”
to move the capital to Huế/down south
“mua bằng tiền đô”
to buy with dollars
“Ơi cô em lái đò à Sao em nỡ làm ngơ Anh mang theo tiếng đàn cò Văn xuất khẩu thành thơ”
Dear young woman on the boat, why are you ignoring me? I'm bringing the melodies of the two-string fiddle, turning prose into poetry.
“Chèo đò qua sông.”
“Đồ ăn thức uống.”
“Đồ chơi.”
“Giặt bộ đồ.”
“Thầy đồ.”
“Cụ đồ.”
“Đồ ngu.”
“Đồ hèn.”
“Đồ mặt người dạ thú.”
“Tranh biếng ngắm trong đồ tố nữ (Cung oán ngâm khúc)”
“Vẽ một góc 60°.”
“Anh ta quay 180 độ”
“Sốt 40°.”
“Nước sôi ở 100°.”
“Cồn 90°.”
“Độ ẩm không khí”
“Độ nhạy của phim”
“Độ tin cậy.”
“Đi chưa được mấy độ đường.”
“Lúa đang độ con gái.”
“Đào nở vừa độ Tết.”
“Độ này sang năm.”
“Làm cho chí tái chí tam, rồi ra đố lại vào ngàm mới thôi (Nông Đức Mạnh)”
“Giàu nứt đố đổ vách. (tng),.”
“Khen thay con tạo khéo khôn phàm, một đố giương ra biết mấy ngàm (Hồ Xuân Hương)”
“Những đường đố dệt bằng chỉ xanh.”
“Đơm đó.”
“Tham đó bỏ đăng.”
“dời đô đi một nơi khác”
“đô trưởng”
Cấp độ CEFR
A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.