Meaning of đồ án | Babel Free
/[ʔɗo˨˩ ʔaːn˧˦]/Định nghĩa
- Thức ăn.
- Công trình nghiên cứu của sinh viên năm cuối cần hoàn thành để tốt nghiệp.
Từ tương đương
English
food
Ví dụ
“Chị ấy mới học làm đồ ăn.”
“Làm đồ án tốt nghiệp.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.