Meaning of chất | Babel Free
/[t͡ɕət̚˧˦]/Định nghĩa
- Người thuộc thế hệ sau cháu của mình; người gọi mình bằng cụ.
- Vật chất tồn tại ở một thể nhất định; cái cấu tạo nên các vật thể.
- Trò chơi của trẻ con, một tay vừa tung vật này vừa hứng vật kia.
- Tính chất, yếu tố cấu tạo của sự vật.
- Tổng thể nói chung những tính chất, thuộc tính cơ bản của sự vật; cái làm cho sự vật này phân biệt với sự vật khác; phân biệt với lượng.
Từ tương đương
Ví dụ
“nghiện chất”
drug addiction
“lạm dụng chất”
substance abuse
“phụ thuộc chất”
substance dependence
“Thằng chắt .”
“Cụ có chắt rồi đấy!”
“Đánh chắt.”
“Chất đặc.”
“Chất mỡ.”
“Cải tạo chất đất.”
“Vở kịch có nhiều chất thơ.”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.