HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of than | Babel Free

Noun CEFR B1 Frequent
/[tʰaːn˧˧]/

Định nghĩa

  1. Phần chính về mặt thể tích, khối lượng, chứa đựng cơ quan bên trong của cơ thể động vật, hoặc mang hoa lá của cơ thể thực vật.
  2. Tên gọi chung các chất rắn, thường màu đen, dùng làm chất đốt, do gỗ hoặc xương cháy không hoàn toàn tạo nên, hoặc do cây cối chôn vùi ở dưới đất phân huỷ dần qua một thời gian dài biến thành.
  3. Phần thịt toàn nạc ở lưng lợn hay bò.
  4. Bộ phận trong cơ thể động vật, hình hạt đậu, màu nâu đỏ, nằm hai bên cột sống, làm nhiệm vụ lọc nước tiểu.
  5. Chi thứ chín của Địa Chi, lấy khỉ làm tượng trưng.
  6. Sinh vật điển hình là bất tử và có khả năng cao.
  7. Cơ thể con người, về mặt thể xác, thể lực, nói chung.
  8. Phần giữa và lớn hơn cả, thường là nơi để chứa đựng hoặc mang nội dung chính.
  9. Bộ phận chính của áo, quần, được thiết kế theo kích thước nhất định.
  10. . Cái cá nhân, cái riêng tư của mỗi người.
  11. II đ. (id. ). Đích (nói tắt).
  12. Dạng viết phân biệt chữ hoa – chữ thường của Thân (một chi trong Địa Chi).
    alt-of

Từ tương đương

English body carbon dear

Ví dụ

“than củi”

charcoal

“Psalm 82:6-7, 1925 Vietnamese translation by Phan Khôi et al.; 2021 English translation from the New Revised Standard Version updated edition Ta đã nói: Các ngươi là thần, Hết thảy đều là con trai của Đấng Chí cao. Dầu vậy, các ngươi sẽ chết như loài người, sa ngã như một quan trưởng. I say, ‘You are gods, children of the Most High, all of you; nevertheless, you shall die like mortals and fall like any prince.’”
“1 Kings 22:23, 2001 Vietnamese translation from New Vietnamese Bible version (Bản Dịch Mới); 2021 English translation from New Revised Standard Version Updated Edition Thế thì vua có thấy không, Chúa đã đặt một thần nói dối trong miệng các tiên tri nầy của vua. Chúa đã định giáng họa cho vua đó.” So you see, the Lord has put a lying spirit in the mouth of all these your prophets; the Lord has decreed disaster for you.””
“1 Corinthians 15:45, 1925 Vietnamese translation by Phan Khôi et al.; 2021 English translation from New Revised Standard Version Updated Edition [Ấ]y vậy, có lời chép rằng: Người thứ nhứt là A-đam đã nên linh-hồn sống. A-đam sau hết là thần ban sự sống. Thus it is written, “The first man, Adam, became a living being”; the last Adam became a life-giving spirit.”
“chạy thận nhân tạo”

to run an "artificial kidney"; to go/be on dialysis

“thịt thăn bò”

beef tenderloin

“Genesis 1:2, 2011 Vietnamese translation from BD2011 version (Bản Dịch 2011); 2021 English translation based on the New Revised Standard Version updated edition Thuở ấy đất hoang vắng và trống không. Bóng tối bao phủ trên mặt vực thẳm. Thần của Ðức Chúa Trời vận hành trên mặt nước. [T]he earth was complete chaos, and darkness covered the face of the deep, while the Spirit of God swept over the face of the waters.”
“John 16:13, 2011 Vietnamese translation from BD2011 version (Bản Dịch 2011); 2021 English translation from the New Revised Standard Version updated edition Khi Thần Chân Lý đến, Ngài sẽ dẫn các ngươi vào mọi sự thật, vì Ngài sẽ không tự mình nói điều gì, nhưng sẽ nói những gì Ngài đã nghe, và Ngài sẽ báo cho các ngươi biết những việc sẽ xảy đến. When the Spirit of truth comes, he will guide you into all the truth, for he will not speak on his own but will speak whatever he hears, and he will declare to you the things that are to come.”
“Thần của Đức Chúa Trời là Thánh Linh, Thánh Linh đã tạo nên con người […].”

The Spirit of God is the Holy Spirit; the Holy Spirit created humans […] .

“c. Ngoài ra, Đức Thánh Linh cũng được xưng gọi là Thần của Đức Chúa Trời, Thánh Linh của Đức Chúa Trời […].”

c. Besides, the Holy Spirit is also called the Spirit of God, the Holy Spirit of God […] .

“Lễ tế thần linh.”
“Quả thận.”
“Thuốc chữa thận.”
“Bổ thận.”
“Thân người.”
“Thân cây tre.”
“Thân lúa.”
“Quần áo che thân.”
“Toàn thân mỏi nhừ.”
“Thân già sức yếu.”
“Thân tàu.”
“Thân lò.”
“Phần thân bài bố cục chặt.”
“Thân áo.”
“Thân quần.”
“Chỉ biết lo cho thân mình.”
“Thiệt thân.”
“Tủi thân.”
“Hư thân.”
“(Cho) biết thân.”
“Tổng tư lệnh thân chỉ huy trận đánh.”
“Tuổi Thân.”
“Năm Thân.”

Cấp độ CEFR

B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See than used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course