HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của củ | Babel Free

Danh từ CEFR B1 Frequent
[ku˧˧]

Định nghĩa

  1. Con quay.
  2. Phần thân, rễ hay quả của cây phát triển lớn ra và chứa chất dự trữ, nằm ở dưới đất hoặc sát đất.
  3. Dương vật: bộ phận sinh dục của đàn ông.
  4. Chim ăn thịt, có mắt lớn ở phía trước đầu, kiếm mồi vào ban đêm, thường bị dân xua đuổi vì họ cho là báo điềm không lành.
  5. Căn cứ cách mạng, căn cứ để tiến hành cuộc chiến đấu.
  6. Người sinh ra ông bà.
  7. Khoảng dùng làm chuẩn.
  8. Cử nhân nói tắt.
  9. Một triệu đồng Việt Nam.
  10. Đứa con trai còn bé.
  11. Đòn đánh nhanh, mạnh.
  12. Từ dùng để gọi người già cả với ý tôn kính.
  13. . Thước mẫu.
  14. Từ ở nông thôn chỉ bố đứa con trai đầu lòng.
  15. Lần xẩy ra nhanh chóng, bất ngờ, gây tác động mạnh.
  16. . Khoảng thời gian xảy ra một hiện tượng thời tiết trong mỗi đợt.
  17. Chim gáy.
  18. viết tắt của cay cú.
  19. . Khoảng thời gian ước chừng; dạo.
  20. Bồ câu.
  21. Câu.
  22. Thời kì kiêng khem của người đẻ và của trẻ mới sinh, theo y học dân gian cổ truyền.
  23. Xem cu cu
  24. Kí hiệu hoá học của nguyên tố đồng (L: cuprum).

Từ tương đương

العربية بال عتيق عيار
Azərbaycanca çap
Беларуская бульба
Bosanski čap guz raž
Català antiquat tubercle
Cymraeg cloronen
Dansk kaliber knold
Ελληνικά διαμέτρημα
Esperanto kalibro zelkovo
Eesti tselkva
Gaeilge seanchaite
Gàidhlig meudachd
Hrvatski čap guz raž
Magyar gümő
Bahasa Indonesia umbi
日本語 力量 口径 古風な
ខ្មែរ មើម
한국어 괴경 구경 구식의 느티나무
Kurdî çap ço ço ço format gûz raz wert
ລາວ ມັນ
Te Reo Māori pūmanawa
Македонски калибар
മലയാളം കിഴങ്ങ്
Bahasa Melayu tuber ubi
မြန်မာဘာသာ
Nederlands kaliber knol zelkova
Polski bulwa guz kaliber
Português antiquado calibre tubérculo zelkova
Română calibru
Српски čap guz raž
தமிழ் கிழங்கு
తెలుగు దుంప
ไทย มัน
Tagalog kalibre
Türkçe akağaç çap kalibre yumru
Українська бульба калібр
Tiếng Việt

Ví dụ

“Thằng cu đó quậy thật.”

He's one mischievous boy.

“Cu Tí ơi!”

Hey, Ti-boy!

“Ê cu! Lại đây biểu!”

Hey boy! Come here!

“đả một cú hiểm hóc”

to deliver a hard blow

“nhận được một cú điện thoại”

to have a quick phone call

“Bỏ mẹ! Mỹ phục! Phục gần "cứ" quá!”

Damn! An American ambush! An ambush that close to base!

“Thời xưa, ông tú, ông cử được coi trọng.”
“Củ su hào.”
“Củ khoai sọ.”
“Củ lạc.”
“Làm ăn hết tháng kiếm được ba củ.”
“Kính cụ.”
“Cụ ông.”
“Bà cụ trẻ.”
“Hôi như cú.”
“Cho cú đấm.”
“Đánh những cú hiểm.”
“Đá cú phạt.”
“Bị lừa một cú đau.”
“Cú vì thua.”
“Học giỏi mà thi trượt nên rất cú.”
“Viết chưa thành câu thành cú.”
“Câu cú.”
“Rút quân về cứ.”
“Căng dây làm cữ.”
“Cấy đúng cữ.”
“Sau cữ mưa, tiếp luôn cữ nắng.”
“Cữ rét cuối năm.”
“Cữ trời sang thu, mưa nắng thất thường.”
“Cữ này năm ngoái.”
“Đẻ đã đầy cữ.”
“Còn trong cữ.”
“Cu thằng bé bị sưng.”
“Thằng cu nhà anh lên mấy rồi?”
“Anh cu đi làm rất sớm.”
“Vì ai xui giục con cu, cho con cu gáy gật gù trên cây (ca dao).”
“chuồng cu”

Cấp độ CEFR

B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem củ được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free