HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

đa tình

Tính từ CEFR B2
[ʔɗaː˧˧ tïŋ˨˩]

Định nghĩa

  1. (xã hội học) Chỉ xu hướng tình dục hoặc bản dạng giới bị thu hút về mặt tình cảm hoặc tình dục bởi nhiều giới tính khác nhau, nhưng không nhất thiết là tất cả các giới.
  2. Có nhiều tình cảm và dễ nảy sinh tình cảm yêu đương.
  3. (hóa học) Có nhiều tính chất.
  4. (thực vật học) Có cả hoa đơn tính (đực hoặc cái) và hoa lưỡng tính trên cùng một cây hoặc trên các cây cùng loài khác nhau.

Từ tương đương

26 more languages
Беларускаямнагашлю́бны
Catalàpolígam
Cymraegamlweddog
Bahasa Indonesiasasimoserong
日本語婀娜浮気
한국어불충하다
Nederlandspolygaam

Ví dụ

“[…] thỉnh thoảng lại tí tách nhỏ xuống đầu, xuống cỏ gợi lên những cái hôn ẩm ướt của giống cái đa dâm, đa tình sau cuộc truy hoan chóng vánh và tức tưởi.”

[…] now and then dripping down on his head and in the grass, recalling the wet kisses of the promiscuous and unfaithful female sex after a quick and whimpering bout of debauchery.

“Đôi mắt đa tình.”
“"Chúng tôi thành thực xin lỗi vì những áp bức mà cộng đồng người đồng tính nam, đồng tính nữ, song tính, chuyển giới, lưỡng tính, đa tính, đã phải gánh chịu. Điều này (phân biệt đối xử) sẽ không bao giờ được phép xảy ra một lần nữa", ông Trudeau nói trong nước mắt.”
“Các loại axít béo omega-3 tạo thành một nhóm các axít béo tổng hợp không bão hòa đa tính và được xem là những chất béo có ích cho cơ thể.”
“Lá đu đủ có cuống dài, là cây đa tính, các cây đực có hoa đực và hoa lưỡng tính.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem đa tình được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free