Nghĩa của đa thê | Babel Free
[ʔɗaː˧˧ tʰe˧˧]Định nghĩa
Nói chế độ xã hội trong đó người đàn ông có thể có nhiều vợ cùng một lúc.
Từ tương đương
Čeština
polygynní
Latina
polygamus
Polski
poligamiczny
Русский
полигамный
Svenska
polygam
Türkçe
çok eşli
Tiếng Việt
đa tình
Ví dụ
“Hiến pháp của ta hiện nay cấm chế độ đa thê.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free