Meaning of hỏi | Babel Free
/[hɔj˧˦]/Định nghĩa
- Chất ở trạng thái khí và ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ tới hạn.
- Màu lông ngựa trắng mốc.
- Chi cuối cùng của Địa Chi, lấy lợn làm tượng trưng.
- Nhánh sông nhỏ hẹp được hình thành tự nhiên hoặc đào để dẫn nước.
- Thán từ dùng để kêu gọi một cách tha thiết.
-
Dạng viết phân biệt chữ hoa – chữ thường của Hợi (một chi trong Địa Chi). alt-of
- Loài cây song tử diệp, quả gồm tám khía xếp thành hình sao, chứa một chất dầu thơm.
- Cuộc vui tổ chức chung cho đông đảo người dự, theo phong tục hoặc nhân dịp đặc biệt.
- Chất khí nói chung.
- Một tên dành cho cả hai giới từ tiếng Trung Quốc.
- Hõm đất được ăn vào bờ sông, biển, do nước thuỷ triều xoáy mạnh tạo nên.
- Thán từ dùng để chỉ một ý than vãn.
- Lúc; Thời gian.
- Tổ chức quần chúng rộng rãi của những người cùng chung một nghề nghiệp hoặc có chung một hoạt động.
- Làn gió nhẹ.
- Nói tiếng chuông, tiếng trống đánh liên tiếp vào một lúc.
- Uỷ viên hội đồng (gọi tắt).
- Lượng không khí hít vào, thở ra trong một nhịp thở; thường được coi là biểu tượng của khả năng, sức lực cụ thể của con người.
- Một phần trong cuốn tiểu thuyết dài hay trong một bản kịch.
- Khoảng thời gian, trong quan hệ với sự việc xảy ra (thường nói về dịp may hiếm có); nói tắt cho cơ hội.
- Quá trình liên tục làm một việc gì từ đầu đến cuối, không nghỉ gián đoạn.
- Phép toán hai ngôi, phép hội, nhận đầu vào là 2 giá trị lô gíc, đầu ra là 1 giá trị; giá trị đầu ra là Sai khi cả 2 giá trị đầu vào là Sai và Đúng trong các trường hợp còn lại.
- Mùi đặc trưng của một vật, một người.
- Khối lượng gia súc khi còn sống (phân biệt với khối lượng gia súc khi đã giết thịt, không kể lông và lòng).
Ví dụ
“hội hè”
a summer festival
“Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam”
Vietnam Women’s Union
“ngu như Hợi”
as dumb as a pig
“tàu hơi nước”
steam locomotive
“hết hơi”
be out of breath
“hồi trước”
there was a time when; back when
“hồi nhỏ/trẻ”
during childhood
“Ông kể, hồi trẻ, ông toàn sống trên sông, ông có chiếc ghe, hai vợ chồng lang thang xứ nầy xứ nọ.”
He told that, in his youth, he always lived on the river; he had a junk and he and his wife would roam from one place to the other.
“Họ nói chuyện một hồi rồi về.”
They talked for a while, then left.
“Lão nói một thôi một hồi không nghỉ.”
He just kept going on and on forever.
“hồi trống”
a drum roll
“Đã ba hồi trôi qua rồi mà chẳng thấy có tiến triển gì cả.”
Three chapters past and there's still no progress.
“Hồi 1, Cảnh 1”
Act 1, Scene 1
“cấu trúc 3 hồi”
the 3-act structure
“Cái gánh hàng đầy những quế cùng hồi.”
“Có khi vận rủi, tới hồi may (Chu Mạnh Trinh)”
“Quá chơi lại gặp hồi đen (Truyện Kiều)”
“Hồi chương.”
“Hồi trống,.”
“Khắc canh đã giục nam lâu mấy hồi (Truyện Kiều)”
“Quyển truyện có năm hồi.”
“Vở tuồng có bốn hồi.”
“Tuổi Hợi.”
“Năm Hợi.”
“Vét hói dẫn nước.”
“Bốc hơi.”
“Hơi nước.”
“Hơi độc.”
“Bóng xì hết hơi.”
“Bụng đầy hơi.”
“Sáng chớm lạnh trong lòng Hà Nội. Những phố dài xao xác hơi may. Người ra đi đầu không ngoảnh lại. Sau lưng thềm nắng lá rơi đầy. (Nguyễn Đình Thi)”
“Thở một hơi thật dài.”
“Đến hơi thở cuối cùng (cho đến khi chết).”
“Thằng bé gào hết hơi.”
“Chạy một hơi về đến nhà.”
“Viết một hơi cho xong.”
“Dài hơi.”
“Chè đã hả hơi.”
“Bé đã quen hơi mẹ.”
“Đánh hơi.”
“Cân hơi 80 kg thịt hơi.”
“Hội mùa.”
“Ngày hội xuống đồng.”
“Lòng vui như mở hội.”
“Đông như trẩy hội.”
“Hội nghề nghiệp.”
“Hội từ thiện.”
“Gặp hội.”
“Nghìn năm mới có hội này.”
“Hỡi đồng bào!”
“Lòng này ai tỏ cho ta hỡi lòng! (Truyện Kiều)”
Cấp độ CEFR
A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.