Nghĩa của hội âm | Babel Free
[hoj˧˨ʔ ʔəm˧˧]Định nghĩa
- . Âm thanh vọng trở lại.
- . (kc. ). Thư trả lời.
Từ tương đương
العربية
عجان
Azərbaycan dili
aralıq
Bosanski
gat
Català
perineu
Čeština
hráz
Dansk
mellemkød
Ελληνικά
περίνεο
Esperanto
perineo
Eesti
lahkliha
Suomi
väliliha
Français
périnée
עברית
חיץ הנקביים
हिन्दी
मूलाधार
Hrvatski
gat
Magyar
gát
Հայերեն
շեք
Íslenska
spöng
Italiano
perineo
日本語
会陰
Lietuvių
tarpvietė
Nederlands
perineum
Polski
krocze
Português
períneo
Română
perineu
Русский
промежность
Slovenčina
hrádza
Slovenščina
presredek
Shqip
perineum
Српски
gat
Kiswahili
msamba
Türkçe
perine
Українська
промежина
Ví dụ
“Song chính thức gọi tên kiểu tạo chữ này là phép Hội âm (trong mối liên tưởng với phép Hội ý).”
However, the official term for this method of character formation is the Hội âm method (in analogy with Hội ý method).
“Thư gửi đã lâu mà vẫn chưa có hồi âm.”
There is still no reply although the letter was sent long ago.
“Gửi thư đi rồi, nhưng chưa có hồi âm.”
“Xin hồi âm cho biết.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free