HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

hội âm

Danh từ CEFR B2
[hoj˧˨ʔ ʔəm˧˧]

Định nghĩa

  1. . Âm thanh vọng trở lại.
  2. . (kc. ). Thư trả lời.

Từ tương đương

Françaispérinée
35 more languages
العربيةعجان
Azərbaycan diliaralıq
Bosanskigat
Catalàperineu
Češtinahráz
Ελληνικάπερίνεο
Esperantoperineo
हिन्दीमूलाधार
Hrvatskigat
Magyargát
Հայերենշեք
Íslenskaspöng
Italianoperineo
日本語会陰
Lietuviųtarpvietė
Nederlandsperineum
Polskikrocze
Portuguêsperíneo
Românăperineu
Slovenčinahrádza
Slovenščinapresredek
Српскиgat
Kiswahilimsamba
Türkçeperine
Українськапромежина

Ví dụ

Song chính thức gọi tên kiểu tạo chữ này là phép Hội âm (trong mối liên tưởng với phép Hội ý).”

However, the official term for this method of character formation is the Hội âm method (in analogy with Hội ý method).

“Thư gửi đã lâu mà vẫn chưa có hồi âm.”

There is still no reply although the letter was sent long ago.

“Gửi thư đi rồi, nhưng chưa có hồi âm.”
Xin hồi âm cho biết.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem hội âm được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free