hội âm
Định nghĩa
- . Âm thanh vọng trở lại.
- . (kc. ). Thư trả lời.
Từ tương đương
35 more languages
العربيةعجان
Azərbaycan diliaralıq
Bosanskigat
Catalàperineu
Češtinahráz
Danskmellemkød
Ελληνικάπερίνεο
Esperantoperineo
Eestilahkliha
Suomiväliliha
עבריתחיץ הנקביים
हिन्दीमूलाधार
Hrvatskigat
Magyargát
Հայերենշեք
Íslenskaspöng
Italianoperineo
日本語会陰
Lietuviųtarpvietė
Nederlandsperineum
Polskikrocze
Portuguêsperíneo
Românăperineu
Русскийпромежность
Slovenčinahrádza
Slovenščinapresredek
Shqipperineum
Српскиgat
Kiswahilimsamba
Türkçeperine
Українськапромежина
Ví dụ
“Song chính thức gọi tên kiểu tạo chữ này là phép Hội âm (trong mối liên tưởng với phép Hội ý).”
However, the official term for this method of character formation is the Hội âm method (in analogy with Hội ý method).
“Thư gửi đã lâu mà vẫn chưa có hồi âm.”
There is still no reply although the letter was sent long ago.
“Gửi thư đi rồi, nhưng chưa có hồi âm.”
“Xin hồi âm cho biết.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free