Nghĩa của hơi cay | Babel Free
[həːj˧˧ kaj˧˧]Từ tương đương
العربية
الغاز المسيّل للدموع
Català
gas lacrimogen
Čeština
slzný plyn
Dansk
tåregas
Deutsch
Tränengas
English
tear gas
Español
gas lacrimógeno
فارسی
گاز اشکآور
Suomi
kyynelkaasu
ગુજરાતી
અશ્રુવાયુ
Magyar
könnygáz
Հայերեն
արցունքաբեր գազ
Íslenska
táragas
Italiano
gas lacrimogeno
Қазақша
жасауратқыш газ
ខ្មែរ
ឧស្ម័នបង្ហូរទឹកភ្នែក
Македонски
солзавец
മലയാളം
കണ്ണീർ വാതകം
Nederlands
traangas
Português
gás lacrimogéneo
Русский
слезоточивый газ
Svenska
tårgas
ไทย
แก๊สน้ำตา
Українська
сльозогі́нний га́з
Ví dụ
“Cảnh sát đã dùng hơi cay chống lại người biểu tình.”
The police used tear gas against protesters.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free