Meaning of hội chợ | Babel Free
/[hoj˧˨ʔ t͡ɕəː˧˨ʔ]/Định nghĩa
Tổ chức trưng bày các sản phẩm của một địa phương hay của cả nước trong một thời gian nhất định.
Từ tương đương
English
fair
Ví dụ
“hội chợ việc làm”
a job fair
“Hội chợ các hàng tiêu dùng được tổ chức trong 15 ngày.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.