Meaning of bao tử | Babel Free
/[ʔɓaːw˧˧ tɨ˧˩]/Định nghĩa
- Cơ quan sinh sản của một số loài thực vật bậc thấp, sau khi được phát tán theo gió, nước đến nơi có điều kiện thích hợp sẽ mọc thành cá thể mới.
- Hiện tượng nhiễu loạn của từ trường Trái Đất do ảnh hưởng của các hiện tượng xảy ra đột nhiên trên Mặt Trời.
- Động vật còn là thai trong bụng mẹ, hoặc quả mới thành hình, còn rất non.
- Dạ dày.
Ví dụ
“Ăn chậm nhai kĩ kẻo đau bao tử.”
Take slow and thorough bites, or else you'll get a stomachache.
“Nhưng nếu bạn vẫn chưa quen thêm gia vị cay vào thức ăn, thì cũng đừng nên thử nó, vì bao tử của bạn không chịu được chất cay nóng của những gia vị này, sẽ khiến tình trạng bệnh bao tử của bạn càng tồi tệ hơn.”
But if you are not used to spicy food, then do not try it, because your stomach cannot tolerate the spices and it will make your stomach disease even worse.
“Lợn bao tử.”
“Mướp bao tử.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.