HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of Bao Tự cười | Babel Free

Noun CEFR C1
/ɓaːw˧˧ tɨ̰ʔ˨˩ kɨə̤j˨˩/

Định nghĩa

  1. U Vương nhà Châu say mê nàng Bao Tự nhưng chưa bao giờ thấy nàng cuời. U Vương ra lệnh hễ ai làm cho nàng cười sẽ thưởng nghìn lạng vàng.
  2. Xem U, Lệ
  3. Lý Bạch.
  4. Cung Oán.
  5. Hương trời sá động trần ai.
  6. Dẫu vàng nghìn lạng dễ cười một khi.

Cấp độ CEFR

C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.

Xem thêm

Learn this word in context

See Bao Tự cười used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course