HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của vi | Babel Free

Danh từ CEFR A2 Common
[vi˧˧]

Định nghĩa

  1. Đặc tính của thức ăn, thức uống gây một cảm giác nào đó vào lưỡi.
  2. Từ chỉ từng ngôi sao.
  3. Miếng giấy (hoặc vật liệu tương tự) cứng có gắn những vật nhỏ cùng loại, cùng số lượng (cúc áo, kim khâu, thuốc viên... ).
  4. Bao nhỏ thường bằng da dùng để đựng tiền và giấy má cần đem theo mình.
  5. đít, đuôi
  6. Vật dùng làm thuốc đông y.
  7. Cũ, id. Từ chỉ từng ông vua (thường dùng với sắc thái trang trọng).
  8. Vỉ cúc bấm mỗi vỉ.
  9. Lối hát ở nông thôn giữa trai và gái đối đáp nhau.
  10. Từ dùng trong đông y để chỉ dạ dày.
  11. Gọi chung những đoạn tre gỗ được ghép để chống, đỡ (thường là mái) trong nhà cửa, hầm lò...
  12. Viên kháng sinh.
  13. những người được người khác kính trọng, tôn thờ
  14. Vật đan bằng tre dùng để lót hoặc giữ trong nồi, vại.

Từ tương đương

Български микро-
Bosanski tašte taste
Català micro-
Čeština mikro-
Deutsch mikro-
Ελληνικά μικρο-
Español micro-
Suomi mikro- pien-
Français micro-
Gaeilge micri-
Galego micro-
Hrvatski tašte taste
Magyar mikro-
Հայերեն միկրո-
Bahasa Indonesia mikro-
Íslenska míkró-
Italiano micro-
ქართული მიკრო-
Kurdî taştê vi vi
Latviešu mikro-
Bahasa Melayu mikro-
Nederlands micro-
Polski mikro-
Português micro-
Русский микро-
Slovenščina mikro-
Српски taste tašte vi
Svenska mikro-
Türkçe mikro-
Українська мікро-
Tiếng Việt mi-crô

Ví dụ

“bào ngư vi cá”

abalones and shark fins

“quý vị”

sir/ma'am

“vị này”

this gentleman/lady

“vỉ nướng”

a gridiron

“Tôi bị mất cái ví.”

I lost my wallet.

“Vị ngọt,.”
“Vị cay.”
“Ăn lấy vị, chứ ai lấy bị mà mang. (tục ngữ)”
“Cay đắng chàng ôi, vị quế chi (Hồ Xuân Hương)”
“Thuốc bổ vị.”
“vị thần”
“Lót vỉ đồ xôi.”
“Gài vỉ trong vại cà muối.”
“Bố mở ví lấy tiền cho con trả tiền học.”
“Ngày xưa trong dịp tết trung thu, thanh niên thường hát ví rất vui.”
“Những vì sao lấp lánh.”
“Những vì vua anh minh.”
“Vì kèo.”
“Vì cột.”
“Dựng vì gỗ chống mái hầm.”

Cấp độ CEFR

A2
Cơ bản
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
See all A2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem vi được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free