Meaning of tinh sạch | Babel Free
Định nghĩa
Rất sạch, ở trạng thái nguyên bản, không có tạp chất, bụi bẩn hoặc các yếu tố gây nhiễu.
Ví dụ
“Sống trong thời bình nhưng có những người lính vẫn âm thầm tiếp xúc với dư âm khắc nghiệt của chiến tranh khi xử lý các chất độc từ mấy chục năm trước để lại, để trả lại sự tinh sạch cho đất và hồi sinh màu xanh cho cây.”
“Tất nhiên, cần đảm bảo sao cho những khoảng trống ấy phải tinh sạch, bởi nhiều nhà sau khi chừa sân trống xong lại biến thành chỗ đặt cục nóng máy lạnh, nấu nướng… thì lợi bất cập hại...”
“[…] triệt tiêu các cộng hưởng xấu và làm giảm đáng kể va đập mạnh của các sóng âm trầm (vốn có năng lượng lớn) vào mặt ngoài thùng loa mid/treble, giúp dải âm này trở nên trong trẻo, tinh sạch, không bị nhiễu.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.