Meaning of tinh thể | Babel Free
/[tïŋ˧˧ tʰe˧˩]/Định nghĩa
- Chất rắn thường trong suốt, có hình dạng hình học nhất định.
- Tình hình xã hội cụ thể, về mặt có lợi hay không có lợi cho những hoạt động nào đó của con người.
Ví dụ
“Tình thế đã thay đổi.”
“Tình thế thuận lợi.”
“Lâm vào tình thế hiểm nghèo.”
“Cứu vãn tình thế.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.