HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of tinh thể | Babel Free

Noun CEFR B2
/[tïŋ˧˧ tʰe˧˩]/

Định nghĩa

  1. Chất rắn thường trong suốt, có hình dạng hình học nhất định.
  2. Tình hình xã hội cụ thể, về mặt có lợi hay không có lợi cho những hoạt động nào đó của con người.

Từ tương đương

English crystal situation

Ví dụ

“Tình thế đã thay đổi.”
“Tình thế thuận lợi.”
“Lâm vào tình thế hiểm nghèo.”
“Cứu vãn tình thế.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See tinh thể used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course