Meaning of tĩnh tại | Babel Free
/tïʔïŋ˧˥ ta̰ːj˧˩˧/Định nghĩa
- tiền sạch
- Tải trọng gây bởi những đối tượng đứng yên hoặc trọng lượng bản thân của kết cấu.
- hàm ý món tiền tặng làm phước hoặc dùng vào việc hữu ích.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.