HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

tinh thần

Danh từ CEFR B2
[tïŋ˧˧ tʰən˨˩]

Định nghĩa

  1. Tổng thể nói chung những ý nghĩ, tình cảm,... và những hoạt động thuộc về đời sống nội tâm của con người.
  2. Tình cảm thân thiết.
  3. Thăm nom cha mẹ.
  4. Những thái độ, ý nghĩ định hướng cho hoạt động, quyết định hành động của con người (nói tổng quát).
  5. Sự quan tâm thường xuyên trên cơ sở những nhận thức nhất định.
  6. Cái sâu sắc nhất, cốt yếu nhất của một nội dung nào đó.

Từ tương đương

26 more languages
العربيةسيكي
Българскидушапсихика
Catalàpsique
Danskpsyke
Ελληνικάψυχή
فارسیروان
Magyarpsziché
Italianopsiche
Қазақ тіліжанпсихикарух
한국어프시케
Kurdîtam
Te Reo Māorimauri
Nederlandsgeest
Portuguêspsique
Српскиpsihašpirittamдухдуша
Українськапсихіка
Tiếng Việttamtâm tri

Ví dụ

“枚骨格雪精神 没𠊛没𨤔𨑮分院𨑮”

Both were as slender as apricot-trees, As pure as snow, and diverse in their harmonies.

“Đời sống tinh thần.”
“Giúp đỡ cả về vật chất lẫn tinh thần.”
“Giữ vững tinh thần.”
“Chuẩn bị tinh thần.”
Tinh thần làm việc tốt.”
“Có tinh thần trách nhiệm cao.”
Tinh thần của bài thơ.”
“Nắm vững tinh thần của nghị quyết.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem tinh thần được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free