Nghĩa của thiên hà | Babel Free
[tʰiən˧˧ haː˧˨ʔ]Định nghĩa
Từ tương đương
Ví dụ
“Phan Châu Trinh Đạo đức và luân lí Đông Tây [Eastern and Western Ideas on Morality and Ethics]: Tuy trong sách Nho có câu : “Sửa nhà trị nước rồi mới yên thiên hạ”. Hai chữ thiên hạ đó tức là xã hội. Ngày nay những kẻ học ra làm quan cũng võ vẽ nhắc đến hai chữ đó nhưng chỉ làm trò cười cho kẻ thức giả đấy thôi. Cái chủ ý bình thiên hạ mất đi đã từ lâu rồi. It’s true that there’s this saying in Ruist scriptures: “Manage your family, rule your nation, pacify the world”. The word world meant society. Officials with credentials these days sloppily use that word, only to end up making fools out of themselves to real intellectuals. The core idea of pacifying the world is all but long gone.”
“Thân mình lo [còn] chưa xong, hơi đâu lo chuyện thiên hạ?”
You [still] can't even care for yourself, how can you care for others?
“Chớ có chỉ tay năm ngón vô mặt thiên hạ.”
Do not tell people what to do.
“Đi khắp thiên hạ.”
“Thiên hạ thái bình.”
“Thiên hạ lắm kẻ anh tài.”
“Không che nổi tai mắt thiên hạ.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free