Meaning of Ngân Hà | Babel Free
/[ŋən˧˧ haː˨˩]/Định nghĩa
- Dải màu trắng ở trên bầu trời, do các ngôi sao li ti hợp thành, trông như một dòng sông trắng (vào đêm trời quang).
- Thiên hà mà Hệ Mặt Trời nằm trong đó.
Từ tương đương
English
Milky Way
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.