Meaning of ngân hàng | Babel Free
/[ŋən˧˧ haːŋ˨˩]/Định nghĩa
Cơ quan phụ trách việc trao đổi tiền tệ, cho nhân dân vay tiền, gửi tiền tiết kiệm, phát hành giấy bạc, làm môi giới trong công, thương nghiệp, nhằm đẩy mạnh việc phát triển kinh tế.
Từ tương đương
English
bank
Ví dụ
“Hiện nay nhiều ngân hàng quốc tế cũng đã đặt chi nhánh ở Việt Nam.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.