Meaning of du | Babel Free
/[zu˧˧]/Định nghĩa
- Cửa Bạch, thuộc huyện Ngọc Sơn, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.
- Ô, đồ dùng cầm tay để che mưa nắng.
- Lời truyền của vua chúa cho bầy tôi và dân chúng.
- Loài cây thụ bộ gai, lá hình mũi giáo, quả có cánh.
- Thứ gạo tẻ nhỏ hột và nấu cơm thì dẻo.
- Loại cây thường trồng ở làng quê Trung Quốc. Người ta dùng từ này để chỉ quê hương.
- Loại ô thường dùng cho phụ nữ, giống như cái ô nhưng có màu sắc và nông lòng hơn.
- Phương tiện khi xoè ra trông giống như cái ô lớn, lợi dụng sức cản của không khí để làm chậm tốc độ rơi của người hay vật từ trên cao xuống.
- . Binh chủng bộ đội nhảy dù.
Từ tương đương
Ví dụ
“lính nhảy dù”
paratrooper
“Dạo này không thấy bán gạo dự.”
“Cây du thường mọc ở nơi cao.”
“Vua xuống dụ.”
“Chỉ dụ.”
“Thánh dụ.”
“Thượng dụ.”
“Che dù.”
“Tập nhảy dù.”
“Thả dù pháo sáng.”
“Sư đoàn dù.”
“Lính dù.”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.