HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of dụ cung | Babel Free

Noun CEFR B2
/zṵʔ˨˩ kuŋ˧˧/

Định nghĩa

Lối xét hỏi bằng cách dùng lời lẽ hoặc thủ đoạn tinh tế, khéo léo để dụ dỗ, lừa phỉnh, hứa hẹn tùy tiện để mua chuộc bị can khai báo theo ý muốn của người thẩm vấn.

Ví dụ

“Các nhân chứng đã nói rằng họ cảm thấy bị dụ cung trong quá trình điều tra.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See dụ cung used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course