HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của búa | Babel Free

Danh từ CEFR B1 Frequent
[ʔɓuə˧˦]

Định nghĩa

  1. Nông cụ dùng sức kéo để làm nhỏ, làm nhuyễn đất, san phẳng ruộng hoặc làm sạch cỏ, có nhiều kiểu loại khác nhau.
  2. Tổng thể nói chung những thức ăn uống cùng một lần vào một lúc nhất định, theo lệ thường.
  3. Mảnh giấy hay vải có viết chữ và đóng dấu đỏ mà người mê tín cho rằng có phép thiêng trừ ma quỉ hoặc tránh tai nạn, thường đeo ở người, dán ở vách hoặc chôn dưới đất.
  4. Vật còn sót lại của cái gì, trở thành lớp chất bẩn, kết dính vào nơi nào nó.
  5. Dụng cụ để nện, đóng thường gồm một khối sắt tra thẳng cán.
  6. Lần ăn uống vào một lúc nhất định trong ngày, theo lệ thường.
  7. Dụng cụ để bổ củi, gồm lưỡi sắt tra vuông góc với cán.
  8. . Lần, phen phải chịu đựng việc gì.
  9. . Ngày, hôm.

Từ tương đương

العربية لَخَن
Български небрежен
Bosanski amulet
Dansk nakkeost
English Amulet hammer Harrow meal Smegma Untidy
Esperanto hirta
Hrvatski amulet
Հայերեն սմեգմա
Bahasa Indonesia balak urap
Italiano smegma
日本語 チンカス 恥垢
Kurdî meal
Latina incomptus
Polski mastka
Српски amulet
Kiswahili pumba
Tiếng Việt bựa lon xon pho mát
中文 包皮垢
ZH-TW 包皮垢

Ví dụ

“búa tạ”

a sledgehammer

“búa liềm”

hammer and sickle

“Vui cái búa á! Cái đó mà vui gì!”

Fun my ass! That was anything but fun!

“bữa sáng”

breakfast

“bữa trưa”

lunch

“bữa tối”

dinner

“Bữa nay đi đâu đây bay?”

Guys where are we going today?

“Cô thôn nữ đeo bùa ở cổ yếm.”
“Dùng búa để đóng đinh.”
“Trên đe dưới búa. (tục ngữ)”
“Dùng búa bổ củi.”
“Bựa răng.”
“Bữa cơm khách.”
“Mỗi ngày ba bữa.”
“Một bữa no đòn.”
“Phải một bữa sợ.”
“Ở chơi dăm bữa nửa tháng.”
“Kéo bừa.”
“Bừa cải tiến.”

Cấp độ CEFR

B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
See all B1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem búa được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free