Meaning of búa | Babel Free
/[ʔɓuə˧˦]/Định nghĩa
- Nông cụ dùng sức kéo để làm nhỏ, làm nhuyễn đất, san phẳng ruộng hoặc làm sạch cỏ, có nhiều kiểu loại khác nhau.
- Tổng thể nói chung những thức ăn uống cùng một lần vào một lúc nhất định, theo lệ thường.
- Mảnh giấy hay vải có viết chữ và đóng dấu đỏ mà người mê tín cho rằng có phép thiêng trừ ma quỉ hoặc tránh tai nạn, thường đeo ở người, dán ở vách hoặc chôn dưới đất.
- Vật còn sót lại của cái gì, trở thành lớp chất bẩn, kết dính vào nơi nào nó.
- Dụng cụ để nện, đóng thường gồm một khối sắt tra thẳng cán.
- Lần ăn uống vào một lúc nhất định trong ngày, theo lệ thường.
- Dụng cụ để bổ củi, gồm lưỡi sắt tra vuông góc với cán.
- . Lần, phen phải chịu đựng việc gì.
- . Ngày, hôm.
Ví dụ
“búa tạ”
a sledgehammer
“búa liềm”
hammer and sickle
“Vui cái búa á! Cái đó mà vui gì!”
Fun my ass! That was anything but fun!
“bữa sáng”
breakfast
“bữa trưa”
lunch
“bữa tối”
dinner
“Bữa nay đi đâu đây bay?”
Guys where are we going today?
“Cô thôn nữ đeo bùa ở cổ yếm.”
“Dùng búa để đóng đinh.”
“Trên đe dưới búa. (tục ngữ)”
“Dùng búa bổ củi.”
“Bựa răng.”
“Bữa cơm khách.”
“Mỗi ngày ba bữa.”
“Một bữa no đòn.”
“Phải một bữa sợ.”
“Ở chơi dăm bữa nửa tháng.”
“Kéo bừa.”
“Bừa cải tiến.”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.