HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of búa bài cây | Babel Free

Noun CEFR C1
/ɓwaː˧˥ ɓa̤ːj˨˩ kəj˧˧/

Định nghĩa

Loại búa làm theo mẫu thống nhất, do Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn quản lý, theo quy định của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn. Búa bài cây được giám đốc sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn giao cho đơn vị thiết kế để đóng vào các cây đã thiết kế khai thác chính, khai thác tận dụng, tận thu, tỉa chọn theo thiết kế được duyệt và là cơ sở để xem xét các cây khai thác có đúng là các cây được phép chặt cũng như các lóng gỗ đúng là đã được phép tận thu. Búa bài cây cũng được dùng để đóng các cây đổ gẫy, gỗ cành, gỗ ngọn tận dụng có đường kính lớn hơn 25 cm, những khúc gỗ thân được cắt ra làm nhiều đọan.

Cấp độ CEFR

C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.

Xem thêm

Learn this word in context

See búa bài cây used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course