HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of tam | Babel Free

Noun CEFR B1 Frequent
/[taːm˧˧]/

Định nghĩa

  1. . Ba.
  2. Tên gọi chung một số thứ lúa tẻ, gạo hạt nhỏ và dài, cơm có mùi thơm, ngon.
  3. Mảnh gạo vỡ nhỏ ra vì giã.
  4. Điểm ở giữa.
  5. Sâu của một loài bướm tằm, ăn lá dâu, nhả ra tơ.
  6. Bọt nhỏ từ trong nước nổi lên.
  7. Khoảng cách giới hạn phạm vi có hiệu lực của một hoạt động nào đó.
  8. Số tiếp theo số bảy trong dãy số tự nhiên.
  9. Từ đặt trước tên các vật mỏng và dài.
  10. Tin tức về một người.
  11. Độ, cỡ, thường ở mức coi là chuẩn hoặc mức tương đối cao.
  12. Nói chuyện phiếm.
  13. Từ đặt trước một số danh từ để chỉ đơn vị hoặc một số danh từ trừu tượng.
  14. Que nhỏ bằng tre, gỗ dùng để xỉa răng.
  15. Thời gian làm việc hằng ngày theo quy định, ở công sở, nhà máy.
  16. . x. tìm.

Từ tương đương

Ví dụ

“𡶀廊盈𪀄部伴 𩄲客次月𱙎三”

Mountains as neighbors, birds are friends, Clouds as guests, the moon is my kin.

“truyện Tấm Cám”

The Story of Tam and Cam (Broken-Rice and Rice-Bran) (ancient Vietnamese tale)

“tấm thân”

body

“tấm lòng vàng”

heart of gold

“tấm chồng”

a husband (that is ideal, that one can rely on for one's livelihood)

“Phụ nữ hơn nhau ở tấm chồng.”

The standard of comparison between two women is their husbands. (Vietnamese saying)

“蟳庵六辱船頭𣺽 蠔質樞離㯲檜廊”

The thread-pulling silkworms wriggle on the boats next to the wharf; The oysters are stacked unevenly into heaps at the village's farthest corner.

“Lý hạng ca dao 里巷歌謠 (Folk-ballads from the hamlets and alleys), folio 34a 蟳㷈絲蝒拱㷈絲 Tằm ươm tơ, nhện cũng ươm tơ. The silkworms produce silk; the spiders also produce silk.”
“Tôi, con tằm, ăn những lá dâu xanh, [...].”

I, the silkworm, eat the green mulberry leaves, ….

“Làm gì cũng phải có tâm.”

Whatever you do, put your heart into it.

“sủi tăm”

to be effervescent or fizzy

“vang sủi tăm”

sparkling wine

“mất tăm”

to disappear completely

“tầm tay/với”

reach

“Tránh xa tầm tay trẻ em.”

Keep out of children's reach.

“tầm bắn”

firing range

“tên lửa tầm ngắn”

short-range ballistic missile

“có tâm ắt có tầm”

if you have a mind, you will have a vision

“Cơm gạo tám.”
“Tâm đường tròn.”
“Đi biệt tăm.”
“Tấm ván.”
“Tấm lụa.”
“Tấm áo.”
“Tấm lòng.”
“Vải tơ tằm.”
“Làm ruộng ba năm không bằng chăn tằm một lứa.”
“Lúc tam canh (cũ; canh ba).”
“Nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống (tục ngữ).”
“Cao quá tầm tay, với không tới.”
“Tầm nhìn xa.”
“Cao như thế là vừa tầm.”
“Tầm quan trọng của vấn đề.”
“Một tác phẩm ngang tầm thời đại.”
“Nghỉ giữa tầm.”
“Kíp công nhân đổi tầm (đổi ca).”
“Thông tầm.”
“Tan tầm.”

Cấp độ CEFR

B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See tam used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course