Meaning of bong bóng | Babel Free
/[ʔɓawŋ͡m˧˧ ʔɓawŋ͡m˧˦]/Định nghĩa
- Dây leo thuộc loại dương xỉ, thường mọc xoắn vào nhau thành từng đám ở bờ bụi.
- Màng nhỏ hình cầu do không khí làm phồng lên.
- Xơ tre vót ra bị cuốn rối lại; thường dùng để ví tình trạng rối ren.
- Túi chứa không khí trong cơ thể cá.
- Túi chứa nước tiểu trong cơ thể một số động vật.
Từ tương đương
Ví dụ
“bong bóng xà phòng”
a soap bubble
“bong bóng cá”
a swim bladder
“Trời mưa bong bóng phập phồng. (ca dao)”
“Tham bong bóng bỏ bọng trâu. (tục ngữ)”
“Bong bóng lợn.”
“dây bòng bong”
“rối như mớ bòng bong”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.