HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của bót | Babel Free

Danh từ CEFR C2 Specialized
[ʔɓɔt̚˧˦]

Định nghĩa

  1. Đphg Đồn bót nhỏ, trạm canh gác của binh lính hoặc cảnh sát thời thực dân.
  2. Thứ có hình dáng khá giống với cát, nhưng có thể hòa tan được với nước.
  3. Đám bong bóng nhỏ cụm vào nhau nổi lên trên mặt một chất lỏng.
  4. Nơi đóng quân nhỏ hoặc trạm canh gác của binh lính, cảnh sát dưới chế độ thực dân.
  5. Vết tím đỏ ở ngoài da.
  6. Ống nhỏ thường bằng nhựa, xương hoặc ngà để cắm thuốc lá vào hút.
  7. Chất chứa nhiều trong hạt ngũ cốc hoặc các loại củ, dễ xay giã thành những hạt nhỏ mịn.
  8. Giày cổ cao đến gần đầu gối.
  9. Bàn chải.
  10. Dạng hạt nhỏ, mịn.
  11. Calci sulfat ngậm nước, có dạng bột, dùng để bó chỗ xương gãy.

Từ tương đương

Bosanski tam
Deutsch Luftblase
Suomi ilmakupla
Français soufflette
Hrvatski tam
Íslenska loftbóla
日本語 気泡
Kurdî bot tam tam
Malagasy taboi-drano
Nederlands borstel borstel luchtbel wachtpost
Polski ampuła
Português bolha de ar
Српски tam
Svenska luftbubbla
Tagalog bulsa
Tiếng Việt bong bóng moi tam

Ví dụ

“Rất nhanh chóng, cò Bazin quay trở lại bót Catinat, với tâm thế sục sôi rửa hận.”

Very quickly, superintendent Bazin returned to the Catinat police station, his heart boiling over with vengeance.

“bột gạo”

rice flour

“bột mì”

wheat flour

“bột nếp”

glutinous rice flour

“Bọt xà phòng.”
“Bọt bia.”
“Cháu bé mới sinh đã có một cái bớt ở lưng.”
“Cá bột (nói tắt).”
“Bơi thuyền vớt bột trên sông.”
“Cá mè bột.”
“Khoai lắm bột.”
“Xay bột.”
“Bột mì.”
“Có bột mới gột nên hồ.”
“Nghiền thành bột.”
“Vôi bột.”
“Bột màu (dùng để pha chế các loại sơn hoặc màu vẽ).”
“Bó bột.”
“Bót cảnh sát.”
“Bót giặc.”
“Một cái bót bằng ngà.”
“Bót đánh răng.”
“Lấy bót đánh kĩ trước khi giặt.”
“Bốt cảnh sát.”
“Bốt gác.”
“Giặc đóng bốt trong làng.”
“Chân đi đôi bốt trắng.”

Cấp độ CEFR

C2
Thành thạo
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
See all C2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem bót được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free