Meaning of bọt biển | Babel Free
/[ʔɓɔt̚˧˨ʔ ʔɓiən˧˩]/Định nghĩa
- Động vật không xương sống ở nước, trông giống đám bọt, cấu tạo cơ thể đơn giản, có nhiều gai xương hoặc mạng sợi mềm.
- Bộ xương mềm lấy từ bọt biển, thường dùng làm vật kì cọ.
Từ tương đương
English
Sponge
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.