Nghĩa của bông cặn | Babel Free
ɓəwŋ˧˧ ka̰ʔn˨˩Định nghĩa
Các chất rắn trong nước được kết dính lại tạo thành các cụm hạt lớn hơn trong quá trình keo tụ.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free