Meaning of bóng dáng | Babel Free
/[ʔɓawŋ͡m˧˦ zaːŋ˧˦]/Định nghĩa
Hình dáng trông thấp thoáng.
Ví dụ
“Bạn đọc sẽ tìm được bóng dáng của mấy thế hệ con người cách mạng (Đặng Thai Mai)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.