Nghĩa của bóng đèn | Babel Free
[ʔɓawŋ͡m˧˦ ʔɗɛn˨˩]Định nghĩa
Từ tương đương
Bosanski
šapo
Deutsch
fünftes Rad am Wagen
Español
aguantavelas
cero a la izquierda
chaperón
lamparita
mal tercio
paleta
sapo
sujetavelas
violinista
हिन्दी
कबाब में हड्डी
Hrvatski
šapo
Magyar
gyertyatartó
Bahasa Indonesia
obat nyamuk
Português
vela
Română
a cincea roată la căruță
Русский
третий лишний
Српски
šapo
中文
電燈泡
繁體中文
電燈泡
Ví dụ
“Bóng đèn cũng được gọi là thông phong”
“Do điện áp thất thường bóng đèn điện hay hỏng.”
“Bạn đi chơi với một đứa bạn thân và người yêu của nó, lúc người bạn ấy anh anh em em với người yêu thì bạn đã trở thành bóng đèn.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free