Meaning of bóng đèn | Babel Free
/[ʔɓawŋ͡m˧˦ ʔɗɛn˨˩]/Định nghĩa
- Dụng cụ bằng thuỷ tinh để che gió cho đèn khỏi tắt.
- Bóng điện.
- chỉ những người ở ngoài cuộc trong tình yêu hẹn hò của cặp đôi, chứng kiến tận mắt cặp đôi hẹn hò, có thể trong lòng dáy lên cảm giác ghen tị và ái ngại.
Từ tương đương
English
light bulb
Ví dụ
“Bóng đèn cũng được gọi là thông phong”
“Do điện áp thất thường bóng đèn điện hay hỏng.”
“Bạn đi chơi với một đứa bạn thân và người yêu của nó, lúc người bạn ấy anh anh em em với người yêu thì bạn đã trở thành bóng đèn.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.