HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của bóng đèn | Babel Free

Danh từ CEFR B2
[ʔɓawŋ͡m˧˦ ʔɗɛn˨˩]

Định nghĩa

  1. Dụng cụ bằng thuỷ tinh để che gió cho đèn khỏi tắt.
  2. Bóng điện.
  3. chỉ những người ở ngoài cuộc trong tình yêu hẹn hò của cặp đôi, chứng kiến tận mắt cặp đôi hẹn hò, có thể trong lòng dáy lên cảm giác ghen tị và ái ngại.

Từ tương đương

Ví dụ

“Bóng đèn cũng được gọi là thông phong
“Do điện áp thất thường bóng đèn điện hay hỏng.”
“Bạn đi chơi với một đứa bạn thân và người yêu của nó, lúc người bạn ấy anh anh em em với người yêu thì bạn đã trở thành bóng đèn.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem bóng đèn được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free