HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of bóng đá | Babel Free

Noun CEFR B2
/[ʔɓawŋ͡m˧˦ ʔɗaː˧˦]/

Định nghĩa

Môn thể thao gồm có hai đội, cầu thủ mỗi đội dùng chân điều khiển bóng và cố gắng đưa bóng lọt vào khung thành đội bạn bằng chân hoặc đầu.

Từ tương đương

Ví dụ

“Bóng đá là môn thể thao được nhiều người yêu thích.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See bóng đá used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course