HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of bóng chuyền | Babel Free

Noun CEFR B2
/[ʔɓawŋ͡m˧˦ t͡ɕwiən˨˩]/

Định nghĩa

Môn thể thao đồng đội mà trong đó 2 đội được ngăn cách bởi 1 tấm lưới, mỗi đội chơi cố gắng ghi điểm bằng cách đưa được trái bóng chạm phần sân của phía đối phương theo đúng luật quy định.

Ví dụ

“Ra sân thi đấu bóng chuyền.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See bóng chuyền used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course