Meaning of vô duyên | Babel Free
/[vo˧˧ zwiən˧˧]/Định nghĩa
- Không có duyên, thiếu những gì tế nhị, đáng yêu, làm cho không có gì hấp dẫn, vừa lòng.
- (Từ cũ) Không có duyên trời định để có thể có được mối quan hệ tình cảm gắn bó với nhau.
- Không có duyên số tốt, bị số phận dành cho toàn những chuyện không may.
Ví dụ
“Vô duyên chưa nói đã cười.”
“Nói năng vô duyên.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.